Khi đến lúc thay nhớt cho xe máy, nhiều người thường băn khoăn không biết nên dùng bao nhiêu ml nhớt cho xe của mình. Việc chọn đúng lượng và loại nhớt phù hợp cho động cơ và hộp số của xe máy là điều rất quan trọng. Sử dụng quá ít hoặc quá nhiều nhớt đều không tốt cho động cơ. Hãy Dầu Nhớt Vũ Hưng cùng khám phá chi tiết một số bảng dung tích nhớt các loại xe máy.

Dưới đây là những bảng dung tích nhớt các loại xe máy mới nhất hiện nay trên thị trường Việt Nam. Bảng này bao gồm dung tích nhớt cho động cơ và cũng như cho hộp số của các xe tay ga.

Bảng dung tích nhớt các loại xe máy của hãng Yamaha

>> Xem thêm: 6 cách đi xe máy tiết kiệm xăng đơn giản mà hiệu quả 100%

Tên các dòng xe Yamaha Dung tích nhớt (lít)  Dung tích nhớt cần thay (lít)  Nhớt láp xe máy (Nhớt hộp số)
Nozza, Grande 0.8 Lít 120ml
Freego S 0.8 Lít 120ml
Luvias 0.8 Lít 200ml
NVX 0.9 Lít 150ml
Janus 0.8 Lít 120ml
Latte 0.8 Lít 120ml
Fazzio 125 0.8 Lít 120ml
Fino 125 0.8 Lít 120ml
Gear 125 0.8 Lít 120ml
X-Ride 0.8 Lít 120ml
Nouvo 1,2,3 0.8 Lít 200ml
Nouvo SX, LX 0.8 Lít 20ml
Mio M3 0.8 Lít 120ml
Sirius 0.8 Lít 0.85 Lít Xe số
Jupiter 0.8 Lít 0.85 Lít Xe số
Jupiter Finn 0.8 Lít 0.85 Lít Xe số
PG-1 0.8 Lít 0.85 Lít Xe số
Exciter 135 (4 số) 0.8 Lít 0.9 Lít Xe số
Exciter 135 (5 số) 0.95 Lít 1.0 Lít Xe số
Exciter 150 0.95 Lít 1.0 Lít Xe số
Exciter 155 0.85 Lít 0.95 Lít Xe số
FZ 150i 0.95 Lít 0.9 Lít Xe số
Ya Z 125 0.85 Lít Xe số
XSR 155, XS155R 0.85 Lít 0.95 Lít Xe số
MT-15 0.95 Lít 1.0 Lít Xe số
MT-25 1.8 Lít 2.1 Lít Xe số
MT-03 2.0 Lít 2.2 Lít Xe số
R15 0.85 Lít 0.95 Lít Xe số
R25 1.8 Lít 2.1 Lít Xe số
R3 1.85 Lít 2.0 Lít Xe số
R6 2.5 Lít 2.7 Lít Xe số

 

Bảng Dung Tích Nhớt Các Loại Xe Máy Phổ Biến Hiện Nay
Bảng Dung Tích Nhớt Các Loại Xe Máy Phổ Biến Hiện Nay

Bảng dung tích nhớt xe máy Suzuki

>> Xem thêm: Nên thay nhớt xe ô tô bao nhiêu lít? 3 loại dầu nhớt ô tô chất lượng trên thị trường

Tên các dòng xe Suzuki Dung tích nhớt (lít)  Dung tích nhớt cần thay (lít)  Nhớt láp xe máy (Nhớt hộp số)
Impluse 125 Fi 0.9 Lít 100 ml
Hayate 125 0.9 Lít 100 ml
Skydrive 125 0.9 Lít 100 ml
Axelo 125 0.8 Lít 0.9 Lít Xe số
Viva 115 Fi 0.7 Lít 0.8 Lít Xe số
X-Bike, Revo 0.8 Lít 0.9 Lít Xe số
GD110 0.9 Lít 1 Lít Xe số
Satria  1.3 Lít 1.4 Lít Xe số
Raider 1.3 Lít 1.4 Lít Xe số
Su Xipo 1.05 Lít Xe số
GSX-S150 1.3 Lít 1.4 Lít Xe số
GSX-R150 1.3 Lít 1.4 Lít Xe số
GSX150 Bandit 1.3 Lít 1.4 Lít Xe số
Bảng Dung Tích Nhớt Các Loại Xe Máy Phổ Biến Hiện Nay
Bảng Dung Tích Nhớt Các Loại Xe Máy Phổ Biến Hiện Nay

Bảng dung tích nhớt xe máy Honda

Tên xe Honda Dung tích nhớt (Lít) Dung tích nhớt cần thay (lít) Nhớt láp xe máy (Nhớt hộp số)
Vario 125-150-160 0.8 Lít   120 ml
Click 125i-150i-160i 0.8 Lít   120 ml
SH Việt 125i-150i-160i 0.8 Lít   120 ml
SH Ý (Sh Nhập) 1 Lít   200 ml
SH300i, Forza 1.2 Lít 1.4 Lít 280ml
SH350i 1.4 Lít 1.5 Lít 210ml
SH Mode 0.8 Lít   120 ml
PCX 125-150-160 0.8 Lít   120 ml
Dylan, PS 1 Lít   150 ml
Freeway 1.1 Lít   180 ml
AirBlade 110, Click Việt 0.7 Lít   120 ml
Air Blade 125-150-160 0.8 Lít   120 ml
Lead 110, SCR 0.7 Lít   120 ml
Lead 125 0.8 Lít   120 ml
Vision 0.7 Lít   120 ml
ADV 150-160 0.75 Lít   120 ml
Scoopy 110 0.65 Lít   120 ml
Beat 110 0.7 Lít   120 ml
Genio 110 0.7 Lít   120 ml
Future 125 0.7 Lít   Xe số
Super Cub C125 0.8 Lít   Xe số
Wave Alpha 0.7 Lít   Xe số
Wave RSX 110 0.8 Lít   Xe số
Wave 110 RS 0.8 Lít   Xe số
Blade 110 0.8 Lít   Xe số
Winner X 1.1 Lít   Xe số
Dream 0.7 Lít   Xe số
MSX125 0.9 Lít   Xe số
Sonic 150 1.1 Lít 1.3 Lít Xe số
CBR150 1.1 Lít 1.3 Lít Xe số
CBR250RR 1.9 Lít 2.1 Lít Xe số
CBR500R 2.5 Lít 2.7 Lít Xe số
CBR650R 2.3 Lít 2.6 Lít Xe số
CB150X 1.1 Lít 1.3 Lít Xe số
Rebel 1100 3.9 Lít 4 Lít Xe số
Rebel 500 2.5 Lít 2.7 Lít Xe số
Rebel 300 1.4 Lít 1.5 Lít Xe số
Transalp 750 3.4 Lít 3.6 Lít Xe số
CB500F 2.5 Lít 2.7 Lít Xe số
CB500X 2.4 Lít 2.6 Lít Xe số
CBR1000RR 2.8 Lít 3 Lít Xe số
CB350 H’ness 2 Lít 2.1 Lít Xe số
CB1000R 2.6 Lít 2.9 Lít Xe số
Bảng Dung Tích Nhớt Các Loại Xe Máy Phổ Biến Hiện Nay
Bảng Dung Tích Nhớt Các Loại Xe Máy Phổ Biến Hiện Nay

Dung tích nhớt xe Piaggio Vespa

Tên xe Piaggio Vespa Dung tích nhớt (Lít) Dung tích nhớt cần thay (lít) Nhớt láp xe máy (Nhớt hộp số)
Vespa Primavera 1.2 Lít 1.3 Lít 270 ml
Vespa Sprint 1.2 Lít 1.3 Lít 270 ml
Vespa LX-S-LXV 3V.ie 1.1 Lít 1.2 Lít 200 ml
Vespa LX – S iGet 1.2 Lít 1.3 Lít 270 ml
Vespa GTS 1.2 Lít 1.3 Lít 250 ml
Vespa GTV 300 1.3 Lít 1.4 Lít 300 ml
Liberty 3V.ie – iGet 1.1 Lít 1.2 Lít 270 ml
Medley 1.1 Lít 1.2 Lít 325 ml
Fly 3V.ie 1.1 Lít 1.2 Lít 200 ml
Zip 100 0.8 Lít 0.85 Lít 80ml
Bảng Dung Tích Nhớt Các Loại Xe Máy Phổ Biến Hiện Nay
Bảng Dung Tích Nhớt Các Loại Xe Máy Phổ Biến Hiện Nay

 Trên đây là một số bảng dung tích nhớt các loại xe máy của các hãng xe trên thị trường Việt Nam. Sau khi tham khảo, bạn đã có thông tin cần thiết để biết cần thay bao nhiêu lít nhớt cho xe máy của mình. Hãy theo dõi Dầu Nhớt Vũ Hưng hoặc truy cập Fanpage để cập nhật thêm nhiều kiến thức hữu ích mỗi ngày nhé!

 

0975 223 258 0584 054 193
zalo